DANH SÁCH ĐIỂM TIÊM VẮC-XIN PHÒNG COVID-19 NGÀY 23/3/2023
|
STT |
Quận/Huyện |
Phường/Xã |
Điểm tiêm |
Địa chỉ |
Buổi tiêm |
Đối tượng |
|
1 |
Quận 1 |
Phường Tân Định |
Trung Tâm Y tế Quận 1 |
2 Đặng Tất |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
2 |
Quận 3 |
Phường Võ Thị Sáu |
Trung tâm y tế Quận 3 |
114 -116-118 Trần Quốc Thảo |
Sáng chiều |
Sáng: Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi |
|
3 |
Quận 4 |
Phường 8 |
Điểm sinh hoạt văn hoá khu phố |
Kế số 237/42/5 Hoang Diệu |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
4 |
Quận 4 |
Phường 1 |
Trạm y tế Phường 1 |
1 Nguyễn Khoái |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
5 |
Quận 4 |
Phường 3 |
Phòng Khám thuộc Trung tâm y tế |
217 khánh Hội |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
6 |
Quận 4 |
Phường 4 |
Trạm y tế Phường 4 |
183/3D Tôn Thất thuyết |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
7 |
Quận 4 |
Phường 6 |
Trạm y tế Phường 6 |
178 Bến Vân Đồn |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
8 |
Quận 4 |
Phường 9 |
Trạm y tế Phường 9 |
51 Vĩnh Khánh |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
9 |
Quận 4 |
Phường 10 |
Trạm y tế Phường 10 |
122/30 Tôn Đản |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
10 |
Quận 4 |
Phường 13 |
Trạm y tế Phường 13 |
24 Lê Văn Linh |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
11 |
Quận 4 |
Phường 13 |
Bệnh viện Quận 4 |
63-65 Bến Vân Đồn |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
12 |
Quận 4 |
Phường 14 |
Trạm y tế Phường 14 |
55 Tôn Đản |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
13 |
Quận 4 |
Phường 15 |
Trạm y tế Phường 15 |
82B/20 Tôn Thất Thuyết |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
14 |
Quận 4 |
Phường 16 |
Trạm y tế Phường 16 |
89Bis Tôn Thất Thuyết |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
15 |
Quận 4 |
Phường 18 |
Trạm Y tế Phường 18 |
448/4 Nguyễn Tất Thành |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
16 |
Quận 4 |
Phường 2 |
Trạm Y tế Phường 2 |
226 Bến Vân Đồn |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
17 |
Quận 4 |
Phường 3 |
Trạm Y tế Phường 3 |
209/10c Tôn Thất Thuyết |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
18 |
Quận 5 |
Phường 11 |
Trung tâm Y tế Quận 5 |
642 A Nguyễn Trãi |
Sáng |
Người từ 18 đến dưới 50 tuổi |
|
19 |
Quận 6 |
Phường 4 |
Trạm Y tế Phường 4 |
276 Phạm Văn Chí |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
20 |
Quận 6 |
Phường 11 |
Trạm Y tế Phường 11 |
2 A Đường số 12 |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi |
|
21 |
Quận 7 |
Phường Bình Thuận |
Trạm Y tế Phường Bình Thuận |
478 Huỳnh Tấn Phát |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
22 |
Quận 7 |
Phường Phú Mỹ |
Trạm Y tế Phường Phú Mỹ |
1705 Huỳnh Tấn Phát |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
23 |
Quận 7 |
Phường Tân Thuận Tây |
Trạm Y tế Phường Tân Thuận Tây |
139 Trần Xuân Soạn |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
24 |
Quận 7 |
Phường Tân Phú |
Bệnh viện Quận 7 |
101 Nguyễn Thị Thập |
Chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
25 |
Quận 8 |
Phường 3 |
Bệnh viện PHCN-ĐTBNN |
313 Âu Dương Lân |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
26 |
Quận 8 |
Phường 4 |
BỆNH VIỆN QUẬN 8 |
82 Cao Lỗ |
Sáng chiều |
Sáng: Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
27 |
Quận 8 |
Phường 11 |
Trung Tâm Y Tế Quận 8 |
170 Tùng Thiện Vương |
Sáng chiều |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
28 |
Quận 8 |
Phường 3 |
Trạm Y tế Phường 3 |
314 Âu Dương Lân |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
29 |
Quận 8 |
Phường 8 |
Trạm Y tế Phường 8 |
141 đường Hưng Phú |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
30 |
Quận 8 |
Phường 10 |
Trạm Y tế Phường 10 |
821 Đ. Ba Đình |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
31 |
Quận 8 |
Phường 12 |
Trạm Y tế Phường 12 |
130 nguyễn chế nghĩa |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
32 |
Quận 10 |
Phường 4 |
Trạm y tế Phường 4 |
262 Nguyễn Tri Phương |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
33 |
Quận 10 |
Phường 13 |
Trung Tâm Y tế Quận 10 |
403 Cách Mạng Tháng Tám |
Sáng chiều |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
34 |
QUẬN 11 |
Phường 1 |
Trạm Y tế Phường 1 |
8/32 Tân Hóa |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
35 |
Quận 11 |
Phường 2 |
Trạm Y tế Phường 2 |
1300 đường 3/2 |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
36 |
Quận 11 |
Phường 3 |
Trạm Y tế Phường 3 |
111/2A Lạc Long Quân |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
37 |
Quận 11 |
Phường 4 |
Trạm Y tế Phường 4 |
225 Trần Quý |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
38 |
Quận 11 |
Phường 5 |
Trạm Y tế Phường 5 |
343D Lạc Long Quân |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
39 |
Quận 11 |
Phường 6 |
Trạm Y tế Phường 6 |
144 Phó Cơ Điều |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
40 |
Quận 11 |
Phường 7 |
Trạm Y tế Phường 7 |
166 Lê Đại Hành |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
41 |
Quận 11 |
Phường 8 |
Trạm Y tế Phường 8 |
48/7-48/9 Dương Đình Nghệ |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
42 |
Quận 11 |
Phường 9 |
Trạm Y tế Phường 9 |
238/18A Đội Cung |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
43 |
Quận 11 |
Phường 10 |
Trạm Y tế Phường 10 |
180/11A Lạc Long Quân |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
44 |
Quận 11 |
Phường 11 |
Trạm Y tế Phường 11 |
351/4A Lê Đại Hành |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
45 |
Quận 11 |
Phường 12 |
Trạm Y tế Phường 12 |
1156 đường 3/2 |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
46 |
Quận 11 |
Phường 13 |
Trạm Y tế Phường 13 |
228 Lãnh Binh Thăng |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
47 |
Quận 11 |
Phường 14 |
Trạm Y tế Phường 14 |
72 Bình Thới |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
48 |
Quận 11 |
Phường 15 |
Trạm Y tế Phường 15 |
62/13 Cư Xá Lữ Gia |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
49 |
Quận 11 |
Phường 16 |
Trạm Y tế Phường 16 |
524-526 Hồng Bàng |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
50 |
Quận 11 |
Phường 8 |
Trung tâm Y tế Quận 11 |
72A đường số 5 CX Bình Thới |
Sáng chiều |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
51 |
Quận 11 |
Phường 8 |
Bệnh viện Quận 11 (khoa Dinh dưỡng tiết chế) |
72 đường số 5 CX Bình Thới |
Sáng chiều |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
52 |
Quận 12 |
Phường Hiệp Thành |
TTYT Quận 12 |
495 Dương Thị Mười |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
53 |
Quận 12 |
Phường An Phú Đông |
TYT An Phú Đông |
44 Vườn Lài, khu phố 1 |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
54 |
Quận 12 |
P. Đông Hưng Thuận |
TYT phường Đông Hưng Thuận |
593 Nguyễn Văn Quá |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
55 |
Quận 12 |
P. Hiệp Thành |
TYT PHƯỜNG HIỆP THÀNH |
286B Nguyễn Ảnh Thủ |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
56 |
Quận 12 |
P. Tân Chánh Hiệp |
TYT PHƯỜNG TÂN CHÁNH HIỆP |
43 Tân Chánh Hiệp 10 |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
57 |
Quận 12 |
P. Tân Hưng Thuận |
TYT PHƯỜNG TÂN HƯNG THUẬN |
106/6 A1 Trường Chinh |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
58 |
Quận 12 |
Phường Tân Thới Hiệp |
TYT PHƯỜNG TÂN THỚI HIỆP |
22 Nhà Văn Hóa |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
59 |
Quận 12 |
Phường Tân Thới Nhất |
TYT PHƯỜNG TÂN THỚI NHẤT |
07 Tân Thới Nhất 1 |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
60 |
Quận 12 |
Phường Thạnh Lộc |
TYT PHƯỜNG THẠNH LỘC |
538/2 Kp1 |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
61 |
Quận 12 |
Phường Thạnh Xuân |
TYT PHƯỜNG THẠNH XUÂN |
459 Tô Ngọc Vân |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
62 |
Quận 12 |
Phường Thới An |
TYT PHƯỜNG THỚI AN |
30 Thới An 16 |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
63 |
Quận 12 |
Phường Trung Mỹ Tây |
TYT PHƯỜNG TRUNG MỸ TÂY |
2348/34 quốc lộ 1A |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
64 |
Bình Tân |
Phường An Lạc |
Trạm Y tế phường An Lạc |
134a, đường số 2C |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
65 |
Bình Tân |
Phường An Lạc A |
Trạm Y tế phường An Lạc A |
9-11 Lô I Nguyễn Thức Đường |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
66 |
Bình Tân |
Phường Bình Hưng Hòa |
Trạm Y tế phường Bình Hưng Hòa |
716 Tân Kỳ Tân Quý |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
67 |
Bình Tân |
P. Bình Hưng Hòa A |
Trạm Y tế phường Bình Hưng Hòa A |
621 Tân Kỳ Tân Quý |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
68 |
Bình Tân |
P. Bình Hưng Hòa B |
TYT phường Bình Hưng Hòa B |
41 đường số 16 KDC Vĩnh Lộc |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
69 |
Bình Tân |
Phường Bình Trị Đông |
Trạm Y tế phường Bình Trị Đông |
276/51 Tân Hòa Đông |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
70 |
Bình Tân |
P. Bình Trị Đông A |
Trạm y tế phường Bình Trị Đông A |
815 Hương lộ 2 |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
71 |
Bình Tân |
P. Bình Trị Đông A |
Bệnh viện Quận Bình Tân |
809 Hương Lộ 2 |
Sáng chiều |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
72 |
Bình Tân |
P. Bình Trị Đông B |
Trạm Y tế phường Bình Trị Đông B |
853 Tỉnh lộ 10 |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
73 |
Bình Tân |
Phường Tân Tạo |
Trạm Y tế Tân Tạo |
1452 tỉnh lộ 10 |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
74 |
Bình Tân |
Phường Tân Tạo A |
Trạm Y tế Tân Tạo A |
2 đường số 2 |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
75 |
Bình Thạnh |
Phường 2 |
TYT Phường 2 |
60 Vũ Tùng |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
76 |
Bình Thạnh |
Phường 6 |
TYT Phường 6 |
45/25/17 Nguyễn Văn Đậu |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
77 |
Bình Thạnh |
Phường 11 |
TYT Phường 11 |
235 Phan Văn Trị |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
78 |
Bình Thạnh |
Phường 14 |
TYT Phường 14 |
32/21 Nguyễn Huy Lượng |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
79 |
Bình Thạnh |
Phường 17 |
TYT Phường 17 |
105 Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
80 |
Bình Thạnh |
Phường 21 |
TYT Phường 21 |
220/24 Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
81 |
Bình Thạnh |
Phường 27 |
TYT Phường 27 |
01 Khu hành chính Thanh Đa |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
82 |
Bình Thạnh |
Phường 11 |
TTYT Bình Thạnh |
99/6 Nơ Trang Long |
Sáng chiều |
Sáng: Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi |
|
83 |
Gò Vấp |
Phường 1 |
TYT Phường 1 |
499/4/1 Lê Quang Định |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
84 |
Gò Vấp |
Phường 5 |
TYT Phường 5 |
130/31 ĐS15 |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
85 |
Gò Vấp |
Phường 6 |
TYT Phường 6 |
368 Lê Đức Thọ |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
86 |
Gò Vấp |
Phường 7 |
TYT Phường 7 |
79 Nguyễn Văn Nghi |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
87 |
Gò Vấp |
Phường 10 |
TYT Phường 10 |
507 Quang Trung |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
88 |
Gò Vấp |
Phường 11 |
TYT Phường 11 |
637 Quang Trung |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
89 |
Gò Vấp |
Phường 16 |
TYT Phường 16 |
440/44 Đường số 8 |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
90 |
Gò Vấp |
Bệnh viện Gò Vấp |
Bệnh viện Gò Vấp |
641 Quang Trung |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
91 |
Phú Nhuận |
Phường 5 |
TTYT Phú Nhuận |
23 Nguyễn Văn Đậu |
Sáng chiều |
Người từ 18 đến dưới 50 tuổi |
|
92 |
Phú Nhuận |
|
Bệnh viện Phú Nhuận |
274 Nguyễn Trọng Tuyển |
Sáng chiều |
Người từ 18 đến dưới 50 tuổi |
|
93 |
Phú Nhuận |
Phường 1 |
trạm y tế |
330/23 PHAN ĐÌNH PHÙNG |
Sáng chiều |
Người từ 18 đến dưới 50 tuổi |
|
94 |
Phú Nhuận |
Phường 4 |
trạm y tế |
166 THÍCH QUẢNG ĐỨC |
Sáng chiều |
Người từ 18 đến dưới 50 tuổi |
|
95 |
Phú Nhuận |
Phường 5 |
trạm y tế |
23 NGUYỄN VĂN ĐẬU |
Sáng chiều |
Người từ 18 đến dưới 50 tuổi |
|
96 |
Phú Nhuận |
Phường 8 |
trạm y tế |
223 Nguyễn Trọng Tuyển |
Sáng chiều |
Người từ 18 đến dưới 50 tuổi |
|
97 |
Phú Nhuận |
Phường 9 |
trạm y tế |
475 NGUYỄN KIỆM |
Sáng chiều |
Người từ 18 đến dưới 50 tuổi |
|
98 |
Phú Nhuận |
Phường 10 |
trạm y tế |
143 TRẦN HỮU TRANG |
Sáng chiều |
Người từ 18 đến dưới 50 tuổi |
|
99 |
Phú Nhuận |
Phường 11 |
trạm y tế |
489 HUỲNH VĂN BÁNH |
Sáng chiều |
Người từ 18 đến dưới 50 tuổi |
|
100 |
Phú Nhuận |
Phường 15 |
trạm y tế |
9 NGUYỄN TRỌNG TUYỂN |
Sáng chiều |
Người từ 18 đến dưới 50 tuổi |
|
101 |
Tân Bình |
Phường 13 |
Trung Tâm Y tế Quận |
12 Tân Hải |
Sáng chiều |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
102 |
Tân Bình |
Phường 4 |
BV Tân Bình |
605 Hoàng Văn Thụ |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
103 |
Tân Phú |
Phường Phú Thọ Hòa |
TYT Phường Phú Thọ Hòa |
368 Phú Thọ Hòa |
Sáng chiều |
Người từ 18 đến dưới 50 tuổi |
|
104 |
Tân Phú |
Phường Phú Thọ Hòa |
TTYT Quận Tân Phú |
83/1 Vườn Lài |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 đến dưới 50 tuổi |
|
105 |
Tân Phú |
Phường Phú Trung |
BV Quận Tân Phú |
609 - 611 Âu Cơ |
Sáng chiều |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 đến dưới 50 tuổi |
|
106 |
Tân Phú |
Phường Sơn Kỳ |
TYT Phường Sơn Kỳ |
382/46 Tân Kỳ Tân Quý |
Sáng chiều |
Người từ 18 đến dưới 50 tuổi |
|
107 |
Bình Chánh |
Xã Bình Chánh |
TYT XÃ BÌNH CHÁNH |
C17/5A |
Sáng chiều |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
108 |
Bình Chánh |
Xã Đa Phước |
TYT Đa Phước |
D7/223 Quốc Lộ 50 |
Sáng chiều |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
109 |
Bình Chánh |
Xã Tân Qúy Tây |
TYT Tân Quý Tây |
B7/4A ấp 2 |
Sáng chiều |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
110 |
Bình Chánh |
Xã Vĩnh Lộc A |
TYT VĨNH LỘC A |
F1/50, HƯƠNG LỘ 80 |
Sáng chiều |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
111 |
Bình Chánh |
Thị trấn Tân Túc |
Trung tâm Y tế huyện Bình Chánh |
350 đường Tân Túc |
Sáng chiều |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
112 |
Cần Giờ |
Thị trấn Cần Thạnh |
Trung tâm Y tế Cần Giờ |
Đường Duyên Hải |
Sáng |
Người từ 18 đến dưới 50 tuổi |
|
113 |
Cần Giờ |
Xã Bình Khánh |
TYT xã BÌNH KHÁNH |
Ấp Bình Thuận |
Chiều |
Người từ 18 đến dưới 50 tuổi |
|
114 |
Cần Giờ |
TT Cần Thạnh |
TYT Thị Trấn Cần Thạnh |
Đường Lê Thương |
Chiều |
Người từ 18 đến dưới 50 tuổi |
|
115 |
Cần Giờ |
|
Trường Tiểu học Bình Mỹ |
Ấp Bình Mỹ, xã Bình Khánh |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi |
|
116 |
Cần Giờ |
|
Mầm non Cần Thạnh |
thị trấn Cần Thạnh |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi |
|
117 |
Củ Chi |
Xã Tân Phú Trung |
TYT Tân Phú Trung |
Đường 78, tổ 12, ấp Đình |
Sáng |
Người từ 18 đến dưới 50 tuổi |
|
118 |
Củ Chi |
Xã Tân Thạnh Đông |
TYT Tân Thạnh Đông |
Nguyễn Thị Hảo, Ấp 7 |
Sáng |
Người từ 18 đến dưới 50 tuổi |
|
119 |
Củ Chi |
Thị Trấn Củ Chi |
Trung Tâm Y tế Củ Chi |
Vũ Duy Chí, Khu Phố 4 |
Sáng |
Người từ 18 đến dưới 50 tuổi |
|
120 |
Hóc Môn |
Xã Bà Điểm |
TYT Xã Bà Điểm |
93 TK8 ấp Tiền Lân |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
121 |
Hóc Môn |
Xã Đông Thạnh |
TYT Xã Đông Thạnh |
07 đường Đông Thạnh 4-2 |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
122 |
Hóc Môn |
Xã Tân Thới Nhì |
TYT Xã Tân Thới Nhì |
07 Nguyễn Thị Nuôi |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
123 |
Hóc Môn |
Thị trấn Hóc Môn |
TYT Thị trấn Hóc Môn |
Số 10 tổ 7, Khu phố 2 |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
124 |
Hóc Môn |
Xã Xuân Thới Đông |
TYT Xã Xuân Thới Đông |
26 Võ Thị Hồi |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
125 |
Hóc Môn |
Xã Xuân Thới Thượng |
TYT Xã Xuân Thới Thượng |
1199, ấp 4 |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
126 |
Hóc Môn |
Thị trấn Hóc Môn |
Trung tâm Y tế Hóc Môn |
75 đường Bà Triệu |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
127 |
Nhà Bè |
Xã Phước Kiển |
BV Nhà Bè |
281A Lê Văn Lương, ấp 3 |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
128 |
Nhà Bè |
Xã Phú Xuân |
TTYT Nhà Bè |
số 1 đường 18 KDC Cotec |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
129 |
Nhà Bè |
|
Trường Tiểu học Bùi Văn Ba |
8 đường số 11 |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi |
|
130 |
Thủ Đức |
P. Hiệp Bình Phước |
TYT Hiệp Bình Phước |
686 QUỐC LỘ 13 |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
131 |
Thủ Đức |
Phường Hiệp Phú |
TYT Hiệp Phú |
1 TRƯƠNG VĂN THÀNH |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
132 |
Thủ Đức |
Phường Linh Tây |
TYT Linh Tây |
23 NGUYỄN VĂN LỊCH |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
133 |
Thủ Đức |
Phường Phú Hữu |
TYT Phú Hữu |
887 NGUYỄN DUY TRINH |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
134 |
Thủ Đức |
Phường Phước Long B |
TYT Phước Long B |
26 ĐƯỜNG 22 |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
135 |
Thủ Đức |
Phường Tam Bình |
TYT Tam Bình |
4 ĐƯỜNG SỐ 9 |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
136 |
Thủ Đức |
P. Tăng Nhơn Phú A |
TYT Tăng Nhơn Phú A |
410 Lê Văn Việt |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
|
137 |
Thủ Đức |
Phường Thảo Điền |
TYT Thảo Điền |
89 THẢO ĐIỀN |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi và người từ 18 tuổi trở lên |
|
138 |
Thủ Đức |
Phường Trường Thạnh |
TYT Trường Thạnh |
1693 NGUYỄN DUY TRINH |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi |
|
139 |
Thủ Đức |
Linh Tây |
TTYT TP Thủ Đức Cơ sở 3 |
Số 2 Nguyễn Văn Lịch |
Sáng chiều |
Sáng: Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi |
|
140 |
Thủ Đức |
Tăng Nhơn Phú |
TTYT TP Thủ Đức Cơ sở chính |
48A Tăng Nhơn Phú |
Sáng chiều |
Sáng: Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi
|