DANH SÁCH ĐIỂM TIÊM VẮC-XIN PHÒNG COVID-19 NGÀY 16/11/2022
STT |
Quận/Huyện |
Phường/xã |
Điểm tiêm |
Địa chỉ |
Buổi tiêm |
Đối tượng |
---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Quận 1 |
Phường Bến Thành |
Trạm Y tế Phường Bến Thành |
227 Lý Tự Trọng |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
2 |
Quận 3 |
Phường Võ Thị Sáu |
Trung tâm Y tế Quận 3 |
114 -116-118 Trần Quốc Thảo |
Sáng chiều |
Sáng: Người từ 5 tuổi trở lên |
3 |
Quận 4 |
Phường 2 |
Trường THCS Nguyễn Huệ (cũ) |
42 Nguyễn Khoái |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
4 |
Quận 4 |
Phường 9 |
Trạm Y tế Phường 9 |
51 Vĩnh Khánh |
Sáng chiều |
Người từ 12 tuổi trở lên |
5 |
Quận 4 |
Phường 10 |
Trạm Y tế Phường 10 |
272 Đoàn Văn Bơ |
Sáng chiều |
Người từ 12 tuổi trở lên |
6 |
Quận 4 |
Phường 13 |
Trạm Y tế Phường 13 |
24 Lê Văn Linh |
Sáng chiều |
Người từ 12 tuổi trở lên |
7 |
Quận 4 |
Phường 13 |
Bệnh viện Quận 4 |
63-65 Bến Vân Đồn |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
8 |
Quận 4 |
Phường 14 |
Trạm Y tế Phường 14 |
55 Tôn Đản |
Sáng chiều |
Người từ 12 tuổi trở lên |
9 |
Quận 4 |
Phường 15 |
Trạm Y tế Phường 15 |
82B/20 Tôn Thất Thuyết |
Sáng chiều |
Người từ 12 tuổi trở lên |
10 |
Quận 6 |
Phường 5 |
Trạm Y tế Phường 5 |
223 Hậu Giang |
Sáng chiều |
Người từ 12 tuổi trở lên |
11 |
Quận 6 |
Phường 6 |
Trạm Y tế Phường 6 |
106 Hậu Giang |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
12 |
Quận 6 |
Phường 11 |
Trạm Y tế Phường 11 |
2 A Đường số 12 |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
13 |
Quận 7 |
Phường Phú Thuận |
Trường MN Phú Thuận |
1151 Huỳnh Tấn Phát |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
14 |
Quận 7 |
Phường Tân Hưng |
Trạm Y tế phường Tân Hưng |
206 Lê Văn Lương |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
15 |
Quận 7 |
Phường Tân Kiểng |
Trạm Y tế phường Tân Kiểng |
98 Đường 13 |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
16 |
Quận 7 |
Phường Tân Phú |
Bệnh viện Quận 7 |
101 Nguyễn Thị Thập |
Chiều |
Người từ 12 tuổi trở lên |
17 |
Quận 7 |
Phường Tân Kiểng |
Trường TH Lương Thế Vinh |
12 đường số 10 |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi |
18 |
Quận 7 |
Phường Bình Thuận |
Trường TH Nguyễn Thị Định |
203 Lâm Văn Bền |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi |
19 |
Quận 8 |
Phường 3 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng - Điều trị Bệnh nghề nghiệp |
313 Âu Dương Lân |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
20 |
Quận 8 |
Phường 4 |
Bệnh viện Quận 8 |
82 Cao Lỗ |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 18 tuổi |
21 |
Quận 8 |
Phường 11 |
Trung tâm Y tế Quận 8 |
170 Tùng Thiện Vương |
Sáng chiều |
Sáng: Người từ 5 tuổi trở lên |
22 |
Quận 8 |
Phường 9 |
Trạm Y tế Phường 9 |
Hẻm 627 Hưng Phú |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
23 |
Quận 8 |
Phường 14 |
Trạm Y tế Phường 14 |
64 Hoài Thanh |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
24 |
Quận 8 |
Phường 9 |
Trường Mầm non Vàng Anh |
629B Hưng Phú |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi |
25 |
Quận 8 |
Phường 5 |
Trường Mầm non Tuổi Thơ + MN 19/5 |
197 Bùi Minh Trực + 36 Tạ Quang Bửu |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi |
26 |
Quận 10 |
Phường 1 |
Trạm Y tế Phường 1 |
498/43 Lê Hồng Phong |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
27 |
Quận 10 |
Phường 2 |
Trạm Y tế Phường 2 |
42 Đ. Hùng Vương |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
28 |
Quận 10 |
Phường 13 |
Trạm Y tế Phường 13 |
463A2 Cách Mạng Tháng Tám |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
29 |
Quận 10 |
Phường 13 |
Trung tâm Y tế Quận 10 |
403 Cách Mạng Tháng Tám |
Sáng chiều |
Sáng: Người từ 5 tuổi trở lên |
30 |
Quận 10 |
Phường 14 |
Trường TH Võ Trường Toản |
354/74 Lý Thường Kiệt |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi |
31 |
Quận 11 |
Phường 1 |
Trạm Y tế Phường 1 |
8/32 Tân Hóa |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
32 |
Quận 11 |
Phường 2 |
Trạm Y tế Phường 2 |
1300 đường 3/2 |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
33 |
Quận 11 |
Phường 3 |
Trạm Y tế Phường 3 |
111/2A Lạc Long Quân |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
34 |
Quận 11 |
Phường 4 |
Trạm Y tế Phường 4 |
225 Trần Quý |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
35 |
Quận 11 |
Phường 5 |
Trạm Y tế Phường 5 |
343D Lạc Long Quân |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
36 |
Quận 11 |
Phường 6 |
Trạm Y tế Phường 6 |
144 Phó Cơ Điều |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
37 |
Quận 11 |
Phường 7 |
Trạm Y tế Phường 7 |
166 Lê Đại Hành |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
38 |
Quận 11 |
Phường 8 |
Trạm Y tế Phường 8 |
48/7-48/9 Dương Đình Nghệ |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
39 |
Quận 11 |
Phường 9 |
Trạm Y tế Phường 9 |
238/18A Đội Cung |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
40 |
Quận 11 |
Phường 10 |
Trạm Y tế Phường 10 |
180/11A Lạc Long Quân |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
41 |
Quận 11 |
Phường 11 |
Trạm Y tế Phường 11 |
351/4A Lê Đại Hành |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
42 |
Quận 11 |
Phường 12 |
Trạm Y tế Phường 12 |
1156 đường 3/2 |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
43 |
Quận 11 |
Phường 13 |
Trạm Y tế Phường 13 |
228 Lãnh Binh Thăng |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
44 |
Quận 11 |
Phường 14 |
Trạm Y tế Phường 14 |
72 Bình Thới |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
45 |
Quận 11 |
Phường 15 |
Trạm Y tế Phường 15 |
62/13 Cư Xá Lữ Gia |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
46 |
Quận 11 |
Phường 16 |
Trạm Y tế Phường 16 |
524-526 Hồng Bàng |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
47 |
Quận 11 |
Phường 8 |
Trung tâm Y tế Quận 11 |
72 đường số 5 cư xá Bình Thới |
Sáng chiều |
Người từ 5 tuổi trở lên |
48 |
Quận 11 |
Phường 8 |
Bệnh viện Quận 11 (khoa Dinh dưỡng tiết chế) |
72A đường số 5 cư xá Bình Thới |
Sáng chiều |
Người từ 12 tuổi trở lên |
49 |
Quận 11 |
Phường 7 |
Phòng khám Ngọc Minh |
829 đường 3/2 |
Sáng chiều |
Người từ 12 tuổi trở lên |
50 |
Quận 11 |
Phường 13 |
PK. NGỌC MINH |
20-22 Lãnh Binh Thăng |
Sáng chiều |
Người từ 12 tuổi trở lên |
51 |
Quận 12 |
Phường An Phú Đông |
TYT phường An Phú Đông |
44 Vườn Lài, khu phố 1 |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
52 |
Quận 12 |
Phường Đông Hưng Thuận |
TYT phường Đông Hưng Thuận |
593 Nguyễn Văn Quá |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
53 |
Quận 12 |
Phường Hiệp Thành |
TYT phường Hiệp Thành |
286B Nguyễn Ảnh Thủ |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
54 |
Quận 12 |
Phường Tân Chánh Hiệp |
TYT phường Tân Chánh Hiệp |
43 Tân Chánh Hiệp 10 |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
55 |
Quận 12 |
Phường Tân Hưng Thuận |
TYT phường Tân Hưng Thuận |
106/6 A1 Trường Chinh |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
56 |
Quận 12 |
Phường Tân Thới Hiệp |
TYT phường Tân Thới Hiệp |
22 Nhà Văn Hóa |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
57 |
Quận 12 |
Phường Tân Thới Nhất |
TYT phường Tân Thới Nhất |
07 Tân Thới Nhất 1 |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
58 |
Quận 12 |
Phường Thạnh Lộc |
TYT phường Thạnh Lộc |
538/2 Kp1 |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
59 |
Quận 12 |
Phường Thạnh Xuân |
TYT phường Thạnh Xuân |
459 Tô Ngọc Vân |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
60 |
Quận 12 |
Phường Thới An |
TYT phường Thới An |
30 Thới An 16 |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
61 |
Quận 12 |
Phường Trung Mỹ Tây |
TYT phường Trung Mỹ Tây |
2348/34 quốc lộ 1A |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
62 |
Quận 12 |
Phường Tân Thới Nhất |
Trường TH Thuận Kiều |
62/14B, KP6 |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi |
63 |
Quận 12 |
Phường Tân Thới Nhất |
Trường TH Trương Định |
63/25 TTN21, Khu phố 4 |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi |
64 |
Quận 12 |
Phường Tân Hưng Thuận |
Trường TH Trần Văn Ơn |
78/4A bis, KP7 |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi |
65 |
Quận 12 |
Phường Thạnh Xuân |
Trường TH Võ Thị Sáu |
68/18 Nguyễn Thị Búp, KP3 |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi |
66 |
Quận 12 |
Phường An Phú Đông |
Trường TH Phạm Văn Chiêu |
2683/1A khu phố 1 |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi |
67 |
Quận 12 |
Phường Tân Thới Hiệp |
Trường TH Lê Văn Thọ |
225 Nguyễn Thị Kiểu, KP.4 |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi |
68 |
Quận 12 |
Phường Thạnh Xuân |
Trường TH Quới Xuân |
219 Tô Ngọc Vân, khu phố 5 |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi |
69 |
Quận Bình Tân |
Phường An Lạc |
Trạm Y tế phường An Lạc |
134a, đường số 2C |
Chiều |
Người từ 12 tuổi trở lên |
70 |
Quận Bình Tân |
Phường An Lạc A |
Trạm Y tế phường An Lạc A |
9-11 Lô I Nguyễn Thức Đường |
Chiều |
Người từ 12 tuổi trở lên |
71 |
Quận Bình Tân |
Phường Bình Hưng Hòa |
TYT phường Bình Hưng Hòa |
716 Tân Kỳ Tân Quý |
Chiều |
Người từ 12 tuổi trở lên |
72 |
Quận Bình Tân |
Phường Bình Hưng Hòa A |
TYT phường Bình Hưng Hòa A |
621 Tân Kỳ Tân Quý |
Chiều |
Người từ 12 tuổi trở lên |
73 |
Quận Bình Tân |
Phường Bình Hưng Hòa B |
TYT phường Bình Hưng Hòa B |
41 đường số 16 KDC Vĩnh Lộc |
Chiều |
Người từ 12 tuổi trở lên |
74 |
Quận Bình Tân |
Phường Bình Trị Đông |
TYT phường Bình Trị Đông |
276/51 Tân Hòa Đông |
Chiều |
Người từ 12 tuổi trở lên |
75 |
Quận Bình Tân |
Phường Bình Trị Đông A |
TYT phường Bình Trị Đông A |
815 Hương lộ 2 |
Chiều |
Người từ 12 tuổi trở lên |
76 |
Quận Bình Tân |
Phường Bình Trị Đông A |
Bệnh viện quận Bình Tân |
809 Hương Lộ 2 |
Sáng chiều |
Người từ 5 tuổi trở lên |
77 |
Quận Bình Tân |
Phường Bình Trị Đông B |
TYT phường Bình Trị Đông B |
853 Tỉnh lộ 10 |
Chiều |
Người từ 12 tuổi trở lên |
78 |
Quận Bình Tân |
Phường Tân Tạo |
Trạm Y tế phường Tân Tạo |
1452 Tỉnh lộ 10 |
Chiều |
Người từ 12 tuổi trở lên |
79 |
Quận Bình Tân |
Phường Tân Tạo A |
Phòng khám Timec |
4449 Nguyễn Cửu Phú |
|
|
80 |
Quận Bình Tân |
Phường Bình Trị Đông B |
Trường MN Trúc Xanh |
628A Hồ Học Lãm |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi |
81 |
Quận Bình Tân |
Phường Bình Hưng Hòa A |
Lớp tình thương Thiên Ân |
69 đường số 5A, khu phố 20 |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi |
82 |
Quận Bình Thạnh |
Phường 11 |
TTYT quận Bình Thạnh |
99/6 Nơ Trang Long |
Sáng chiều |
Sáng: Người từ 5 tuổi trở lên |
83 |
Quận Gò Vấp |
Phường 9 |
TYT Phường 9 |
Số 9 Đường số 3 |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
84 |
Quận Gò Vấp |
Phường 13 |
TYT Phường 13 |
1161 Lê Đức Thọ |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
85 |
Quận Gò Vấp |
Phường 11 |
Bệnh viện Gò Vấp |
641 Quang Trung |
Sáng chiều |
Người từ 12 tuổi trở lên |
86 |
Quận Phú Nhuận |
Phường 5 |
TTYT quận Phú Nhuận |
23 Nguyễn Văn Đậu |
Sáng chiều |
Người từ 12 tuổi trở lên |
87 |
Quận Phú Nhuận |
Phường 8 |
Bệnh viện quận Phú Nhuận |
274 Nguyễn Trọng Tuyển |
Sáng chiều |
Người từ 5 tuổi trở lên |
88 |
Quận Phú Nhuận |
Phường 10 |
Trường TH Đặng Văn Ngữ |
37 Đặng Văn Ngữ |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi |
89 |
Quận Tân Bình |
Phường 13 |
TTYT quận Tân Bình |
12 Tân Hải |
Sáng chiều |
Người từ 5 tuổi trở lên |
90 |
Quận Tân Bình |
Phường 4 |
BV quận Tân Bình |
605 Hoàng Văn Thụ |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
91 |
Quận Tân Phú |
Phường Hiệp Tân |
PKĐK SimMed |
239 - 241 Hòa Bình |
Sáng chiều |
Người từ 12 tuổi trở lên |
92 |
Quận Tân Phú |
Phường Phú Thọ Hòa |
TTYT quận Tân Phú |
83/1 Vườn Lài |
Sáng |
Trẻ từ 5 tuổi trở lên |
93 |
Quận Tân Phú |
Phường Phú Trung |
BV quận Tân Phú |
609 - 611 Âu Cơ |
Sáng chiều |
Người từ 5 tuổi trở lên |
94 |
Quận Tân Phú |
Phường Sơn Kỳ |
TYT phường Sơn Kỳ |
382/46 Tân Kỳ Tân Quý |
Sáng chiều |
Người từ 12 tuổi trở lên |
95 |
Quận Tân Phú |
Phường Tây Thạnh |
Trường TH Lê Lai |
150 Tây Thạnh |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi |
96 |
Huyện Bình Chánh |
Xã Bình Hưng |
TYT xã Bình Hưng |
71 đường số 1 |
Sáng chiều |
Người từ 12 tuổi trở lên |
97 |
Huyện Bình Chánh |
Xã Vĩnh Lộc A |
TYT xã Vĩnh Lộc A |
F1/50, Hương lộ 80 |
Sáng chiều |
Người từ 12 tuổi trở lên |
98 |
Huyện Bình Chánh |
Xã Vĩnh Lộc B |
TYT xã Vĩnh Lộc B |
C9/13a Lại Hùng Cường |
Sáng chiều |
Người từ 12 tuổi trở lên |
99 |
Huyện Củ Chi |
Xã Phú Mỹ Hưng |
Trường THCS Phú Mỹ Hưng |
Tổ 4, ấp Phú Lợi |
Sáng chiều |
Người từ 18 tuổi trở lên |
100 |
Huyện Củ Chi |
Thị Trấn Củ Chi |
Trung tâm Y tế huyện Củ Chi |
Vũ Duy Chí, Khu Phố 4 |
Sáng chiều |
Trẻ từ 5 đến dưới 18 tuổi |
101 |
Huyện Hóc Môn |
Xã Bà Điểm |
TYT xã Bà Điểm |
93 TK8 ấp Tiền Lân |
Sáng |
Người từ 12 tuổi trở lên |
102 |
Huyện Hóc Môn |
Thị trấn Hóc Môn |
TYTYT huyện Hóc Môn |
75 đường Bà Triệu Khu phố 1 |
Sáng chiều |
Sáng: Người từ 5 tuổi trở lên |
103 |
Huyện Hóc Môn |
Xã Tân Thới Nhì |
Trường TH Lý Chính Thắng 2 |
90/9A ấp Thống nhẳt 2 |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi |
104 |
Huyện Nhà Bè |
Xã Phước Kiển |
BV huyện Nhà Bè |
281A Lê Văn Lương, ấp 3 |
Sáng chiều |
Người từ 12 tuổi trở lên |
105 |
Huyện Nhà Bè |
Xã Phước Lộc |
TYT xã Phước Lộc |
423/1, Đào Sư Tích, ấp 4 |
Sáng |
Người từ 18 tuổi trở lên |
106 |
Huyện Nhà Bè |
Xã Phú Xuân |
TTYT huyệnNhà Bè |
số 1 đường 18 KDC Cotec |
Sáng chiều |
Người từ 12 tuổi trở lên |
107 |
Huyện Nhà Bè |
Xã Nhơn Đức |
Trường Tiểu học Lê Văn Lương |
Ấp 4 |
Sáng |
Trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi |
108 |
TP Thủ Đức |
Phường Thạnh Mỹ Lợi |
TTYT TP Thủ Đức Cơ sở 2 |
6 Trịnh Khắc Lập |
Sáng |
Trẻ từ 5 tuổi trở lên |
109 |
TP Thủ Đức |
Phường Linh Tây |
TTYT TP Thủ Đức Cơ sở 3 |
Số 2 Nguyễn Văn Lịch |
Sáng chiều |
Sáng: Người từ 5 tuổi trở lên |
110 |
TP Thủ Đức |
Phường Tăng Nhơn Phú |
TTYT TP Thủ Đức Cơ sở chính |
48A Tăng Nhơn Phú |
Sáng chiều |
Sáng: Người từ 5 tuổi trở lên |