Quản Cáo  Topbanner

Phòng khám Lê Hồng Phong

Cập nhật: 12:05 - 05/05/2026 | Lần xem: 37

Danh sách nhân viên tham gia thực hiện khám sức khỏe tại phòng khám đa khoa Lê Hồng Phong

Địa chỉ: 535/6, đường Lê Hồng Phong, Khu phố Phú Hòa 3, phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh

Thời gian làm việc: từ Thứ Hai đến Thứ Sáu

+ Sáng từ 7h30 – 12h00

+ Chiều từ 13h00 – 16h30

STT

Họ và tên

Số giấy phép hành nghề/số chứng chỉ hành ngh

Phạm vi hành ngh

Vị trí chuyên môn3

Ghi chú5

Nguyễn Thị Kim Cúc

009384/BD-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Da liễu

Phụ trách chuyên môn kỹ thuật phòng khám;

Phòng khám Da liễu

Giấy chứng nhận Định hướng Chuyên khoa Mắt, số 1462/GCN/B12-2012 do Bệnh viện Chợ Rẫy cấp ngày 21/11/2012 (thời gian 6 tháng)

Lê Thị Thu Hương

002805/BD-CCHN;

 

 

QĐ số 887/QĐ-SYT ngày 13/9/2016

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa hệ Nội – Nhi;

Bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Da liễu

Phòng khám Da liễu

 

Lê Thị Hoài Bắc

007847/BD-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Da liễu

Phòng khám Da liễu;

Khám bệnh nghề nghiệp

Chứng chỉ Định hướng chuyên khoa Da liễu số 124/SĐH/2018 do trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch cấp ngày 08/02/2018 (thời gian 7 tháng)

Hồ Minh Hương

008243/BD-CCHN;

QĐ số 875/QĐ-SYT ngày 27/6/2025 về việc điều chỉnh phạm vi hành nghề chuyên khoa Tâm thần

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa;

Chuyên khoa Tâm thần

Phòng khám Tâm thần

 

Trần Hoài Anh

001188/BD-CCHN

Ngoại khoa

Phòng khám Ngoại khoa

Chứng chỉ Kỹ thuật thăm dò chức năng trong chẩn đoán bệnh nghề nghiệp số 741/2017-B07 do Viện y tế công cộng Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 01/9/2017  (40 tiết)

Thượng Tân Uyên

009958/BD-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Phòng khám Ngoại khoa

Chứng nhận Kỹ thuật đo thính lực, nhĩ lượng số 471/2023-B06 ngày 13/9/2023 do Viện sức khỏe nghề nghiệp và môi trường cấp (thời gian 24 tiết)

Trần Thị Ngọc Sinh

001002/KG-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Sản-Phụ-KHHGĐ

Phòng khám Sản-Phụ khoa

 

Nguyễn Thị Anh

003177/LĐ-CCHN;

 

QĐ 104/QĐ-SYT ngày 15/11/2019

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa;

Bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Sản phụ khoa

Phòng khám Sản-Phụ khoa

 

Đỗ Thị Hằng

008242/BD-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Phòng khám Sản-Phụ khoa

 

10        

Vũ Xuân Lưu

001125/BD-GPHN

Nội khoa

Phòng khám nội khoa

Giấy chứng nhận Kỹ thuật đo và phân tích kết quả hô hấp ký số 14679/2024/GCN-ĐTLT/A014 do trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch cấp ngày 23/12/2024 (thời gian 24 tiết)

11        

Bùi Duy Phúc

000856/BD-GPHN

Nội khoa

Phòng khám nội khoa

 

12        

Nguyễn Duy Phú

000737/BD-GPHN

Nội khoa

Phòng khám nội khoa

 

13        

Phan Ngọc Bảo Anh

000851/BD-GPHN

Nội khoa

Phòng khám nội khoa

 

14        

Hà Văn Thanh

000315/BRVT-CCHN;

 

QĐ 388/QĐ-SYT ngày 24/8/2015

Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội

Bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh đối với người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt

Phòng khám Mắt

 

15        

Lê Văn Tấn

000318/BD-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội;

QĐ số 194/QĐ-KSBT ngày 15/8/2025 về việc phân công nhiệm vụ người hành nghề thực hiện chuyên môn kỹ thuật tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (chuyên khoa Mắt)

Phòng khám Mắt;

Khám bệnh nghề nghiệp

Định hướng chuyên khoa Mắt số 492/SĐH/2019/A014 do trường Đại học y khoa Phạm Ngọc Thạch cấp ngày 30/12/2019 (thời gian 6 tháng);

Gia hạn Chứng chỉ đào tạo Bệnh nghề nghiệp số 475/2022-B06 ngày 25/10/2022 do Viện sức khỏe nghề nghiệp và môi tường cấp (thời gian học 40 tiết);

16        

Phan Thiên Thạch

000988/BD-GPHN

Y khoa

Phòng khám Mắt

 

17        

Lê Quang Đính

006839/BD-CCHN;

 

QĐ số 668/QĐ-SYT ngày 11/6/2025

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa;

 

Điều chỉnh phạm vi hành nghề chuyên khoa Tai Mũi Họng

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa;

Phòng khám Tai Mũi Họng;

Bệnh nghề nghiệp

Chứng nhận Kỹ năng cấp cứu toàn diện số 542/GCN-BVTN-B11 do Bệnh viện Thống Nhất cấp ngày 29/10/2020 (thời gian 16 tiết);

Chứng chỉ Nội soi chẩn đoán Tai Mũi Họng số 1171/2025/CC-ĐTLT/A014 do trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch cấp ngày 20/02/2025 (thời gian 240 tiết)

18        

Trần Nguyễn Duy Kha

009739/BD-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Phòng khám Mắt

 

19        

Đặng Khắc Viết Tùng

0003606/BD-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt

Phòng khám Răng Hàm Mặt

 

20        

Nguyễn Kiều Uyên

001948/BD-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Phòng khám Răng Hàm Mặt

Chứng chỉ định hướng chuyên khoa Răng Hàm Mặt, số 1341/CCSĐH do trường Đại học Y Dược Huế cấp ngày 15/01/2015 (thời gian 9 tháng)

21        

Võ Quốc Thuần

001039/BD-CCHN

Chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh

Phòng chẩn đoán hình ảnh

Giấy chứng nhận Kỹ thuật đo chức năng hô hấp số 445/2023-B06 do Viện sức khỏe nghề nghiệp và môi trường cấp ngày 11/9/2023 (thời gian 24 tiết)

22        

Nguyễn Minh Huy

009880/BD-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Phòng  XQuang

Chứng chỉ Bồi dưỡng chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh số 2160/2022-B12 do Bệnh viện Chợ Rẫy cấp ngày 27/12/2022 (thời gian 870 tiết)

23        

Phan Thị Liễu

000112/BD-GPHN

Điều dưỡng

Điều dưỡng

 

24        

Nguyễn Phạm Tuyết Hằng

008657/BD-CCHN

Thực hiện theo Thông tư 26/2015/TTLT BYT-BNV ngày 07/10/2025 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng

Điều dưỡng

 

25        

La Thị Mai Chi

000546/BK-CCHN

Thực hiện theo Thông tư 26/2015/TTLT BYT-BNV ngày 07/10/2025 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y

Điều dưỡng;

Đo chức năng hô hấp

Giấy chứng nhận Kỹ thuật đo và phân tích kết quả hô hấp ký số 14661/2024/GCN-ĐTLT/A014 do trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch cấp ngày 23/12/2024 (thời gian 24 tiết)

26        

Vũ Thùy Phương Thảo

002155/ND-CCHN

Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng

Điều dưỡng

 

27        

Nguyễn Thanh Hà

005319/BD-CCHN

Chuyên khoa xét nghiệm

Phòng xét nghiệm

 

28        

Tôn Thị Thắm

007893/BD-CCHN

Chuyên khoa xét nghiệm

Phòng xét nghiệm

Chứng nhận kỹ thuật y học chuyên ngành xét nghiệm số 362A/A002/GCN-TTKCCLXNYH ngày 27/8/2018 do Đại học Y dược TPHCM cấp (thời gian 3 tháng);

Chứng chỉ An toàn sinh học trong phòng xét nghiệm số 1316/B08-PAS ngày 29/04/2021 do Viện Pasteur TPHCM cấp (thời gian 24 tiết)

29        

Phan Thị Len

008599/BD-CCHN

Kỹ thuật viên xét nghiệm

Phòng xét nghiệm

 

30        

Nguyễn Trần Minh Thư

009758/BD-CCHN

Chuyên khoa xét nghiệm

Phòng xét nghiệm

 

31        

Nguyễn Thị Thúy

008957/BD-CCHN

Kỹ thuật viên xét nghiệm

Phòng xét nghiệm

Chứng nhận An toàn sinh học trong phòng thí nghiệm số 2516/B08-PAS ngày 25/11/2014 do Viện Pasteur TPHCM cấp (thời gian 24 giờ)

32        

Trần Thị Trà My

007425/BD-CCHN

Kỹ thuật viên

Phòng xét nghiệm

 

33        

Nguyễn Thị Thu Hiền

008787/BD-CCHN

Chuyên khoa xét nghiệm

Phòng xét nghiệm

 

34        

Nguyễn Thị Thúy An

008598/BD-CCHN

Kỹ thuật viên xét nghiệm

Phòng xét nghiệm

 

 

Xem chi tiết số giấy phép hành nghề/số chứng chỉ hành nghề tại đây!