Danh sách nhân viên tham gia thực hiện khám sức khỏe tại phòng khám đa khoa Lê Hồng Phong
Địa chỉ: 535/6, đường Lê Hồng Phong, Khu phố Phú Hòa 3, phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời gian làm việc: từ Thứ Hai đến Thứ Sáu
+ Sáng từ 7h30 – 12h00
+ Chiều từ 13h00 – 16h30
|
STT |
Họ và tên |
Số giấy phép hành nghề/số chứng chỉ hành nghề |
Phạm vi hành nghề |
Vị trí chuyên môn3 |
Ghi chú5 |
|---|---|---|---|---|---|
|
1 |
Nguyễn Thị Kim Cúc |
009384/BD-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Da liễu |
Phụ trách chuyên môn kỹ thuật phòng khám; Phòng khám Da liễu |
Giấy chứng nhận Định hướng Chuyên khoa Mắt, số 1462/GCN/B12-2012 do Bệnh viện Chợ Rẫy cấp ngày 21/11/2012 (thời gian 6 tháng) |
|
2 |
Lê Thị Thu Hương |
002805/BD-CCHN;
QĐ số 887/QĐ-SYT ngày 13/9/2016 |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa hệ Nội – Nhi; Bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Da liễu |
Phòng khám Da liễu |
|
|
3 |
Lê Thị Hoài Bắc |
007847/BD-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Da liễu |
Phòng khám Da liễu; Khám bệnh nghề nghiệp |
Chứng chỉ Định hướng chuyên khoa Da liễu số 124/SĐH/2018 do trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch cấp ngày 08/02/2018 (thời gian 7 tháng) |
|
4 |
Hồ Minh Hương |
008243/BD-CCHN; QĐ số 875/QĐ-SYT ngày 27/6/2025 về việc điều chỉnh phạm vi hành nghề chuyên khoa Tâm thần |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chuyên khoa Tâm thần |
Phòng khám Tâm thần |
|
|
5 |
Trần Hoài Anh |
001188/BD-CCHN |
Ngoại khoa |
Phòng khám Ngoại khoa |
Chứng chỉ Kỹ thuật thăm dò chức năng trong chẩn đoán bệnh nghề nghiệp số 741/2017-B07 do Viện y tế công cộng Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 01/9/2017 (40 tiết) |
|
6 |
Thượng Tân Uyên |
009958/BD-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Phòng khám Ngoại khoa |
Chứng nhận Kỹ thuật đo thính lực, nhĩ lượng số 471/2023-B06 ngày 13/9/2023 do Viện sức khỏe nghề nghiệp và môi trường cấp (thời gian 24 tiết) |
|
7 |
Trần Thị Ngọc Sinh |
001002/KG-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Sản-Phụ-KHHGĐ |
Phòng khám Sản-Phụ khoa |
|
|
8 |
Nguyễn Thị Anh |
003177/LĐ-CCHN;
QĐ 104/QĐ-SYT ngày 15/11/2019 |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Sản phụ khoa |
Phòng khám Sản-Phụ khoa |
|
|
9 |
Đỗ Thị Hằng |
008242/BD-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Phòng khám Sản-Phụ khoa |
|
|
10 |
Vũ Xuân Lưu |
001125/BD-GPHN |
Nội khoa |
Phòng khám nội khoa |
Giấy chứng nhận Kỹ thuật đo và phân tích kết quả hô hấp ký số 14679/2024/GCN-ĐTLT/A014 do trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch cấp ngày 23/12/2024 (thời gian 24 tiết) |
|
11 |
Bùi Duy Phúc |
000856/BD-GPHN |
Nội khoa |
Phòng khám nội khoa |
|
|
12 |
Nguyễn Duy Phú |
000737/BD-GPHN |
Nội khoa |
Phòng khám nội khoa |
|
|
13 |
Phan Ngọc Bảo Anh |
000851/BD-GPHN |
Nội khoa |
Phòng khám nội khoa |
|
|
14 |
Hà Văn Thanh |
000315/BRVT-CCHN;
QĐ 388/QĐ-SYT ngày 24/8/2015 |
Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh đối với người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt |
Phòng khám Mắt |
|
|
15 |
Lê Văn Tấn |
000318/BD-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội; QĐ số 194/QĐ-KSBT ngày 15/8/2025 về việc phân công nhiệm vụ người hành nghề thực hiện chuyên môn kỹ thuật tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (chuyên khoa Mắt) |
Phòng khám Mắt; Khám bệnh nghề nghiệp |
Định hướng chuyên khoa Mắt số 492/SĐH/2019/A014 do trường Đại học y khoa Phạm Ngọc Thạch cấp ngày 30/12/2019 (thời gian 6 tháng); Gia hạn Chứng chỉ đào tạo Bệnh nghề nghiệp số 475/2022-B06 ngày 25/10/2022 do Viện sức khỏe nghề nghiệp và môi tường cấp (thời gian học 40 tiết); |
|
16 |
Phan Thiên Thạch |
000988/BD-GPHN |
Y khoa |
Phòng khám Mắt |
|
|
17 |
Lê Quang Đính |
006839/BD-CCHN;
QĐ số 668/QĐ-SYT ngày 11/6/2025 |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa;
Điều chỉnh phạm vi hành nghề chuyên khoa Tai Mũi Họng |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Phòng khám Tai Mũi Họng; Bệnh nghề nghiệp |
Chứng nhận Kỹ năng cấp cứu toàn diện số 542/GCN-BVTN-B11 do Bệnh viện Thống Nhất cấp ngày 29/10/2020 (thời gian 16 tiết); Chứng chỉ Nội soi chẩn đoán Tai Mũi Họng số 1171/2025/CC-ĐTLT/A014 do trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch cấp ngày 20/02/2025 (thời gian 240 tiết) |
|
18 |
Trần Nguyễn Duy Kha |
009739/BD-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Phòng khám Mắt |
|
|
19 |
Đặng Khắc Viết Tùng |
0003606/BD-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt |
Phòng khám Răng Hàm Mặt |
|
|
20 |
Nguyễn Kiều Uyên |
001948/BD-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Phòng khám Răng Hàm Mặt |
Chứng chỉ định hướng chuyên khoa Răng Hàm Mặt, số 1341/CCSĐH do trường Đại học Y Dược Huế cấp ngày 15/01/2015 (thời gian 9 tháng) |
|
21 |
Võ Quốc Thuần |
001039/BD-CCHN |
Chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh |
Phòng chẩn đoán hình ảnh |
Giấy chứng nhận Kỹ thuật đo chức năng hô hấp số 445/2023-B06 do Viện sức khỏe nghề nghiệp và môi trường cấp ngày 11/9/2023 (thời gian 24 tiết) |
|
22 |
Nguyễn Minh Huy |
009880/BD-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Phòng XQuang |
Chứng chỉ Bồi dưỡng chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh số 2160/2022-B12 do Bệnh viện Chợ Rẫy cấp ngày 27/12/2022 (thời gian 870 tiết) |
|
23 |
Phan Thị Liễu |
000112/BD-GPHN |
Điều dưỡng |
Điều dưỡng |
|
|
24 |
Nguyễn Phạm Tuyết Hằng |
008657/BD-CCHN |
Thực hiện theo Thông tư 26/2015/TTLT BYT-BNV ngày 07/10/2025 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng |
Điều dưỡng |
|
|
25 |
La Thị Mai Chi |
000546/BK-CCHN |
Thực hiện theo Thông tư 26/2015/TTLT BYT-BNV ngày 07/10/2025 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
Điều dưỡng; Đo chức năng hô hấp |
Giấy chứng nhận Kỹ thuật đo và phân tích kết quả hô hấp ký số 14661/2024/GCN-ĐTLT/A014 do trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch cấp ngày 23/12/2024 (thời gian 24 tiết) |
|
26 |
Vũ Thùy Phương Thảo |
002155/ND-CCHN |
Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng |
Điều dưỡng |
|
|
27 |
Nguyễn Thanh Hà |
005319/BD-CCHN |
Chuyên khoa xét nghiệm |
Phòng xét nghiệm |
|
|
28 |
Tôn Thị Thắm |
007893/BD-CCHN |
Chuyên khoa xét nghiệm |
Phòng xét nghiệm |
Chứng nhận kỹ thuật y học chuyên ngành xét nghiệm số 362A/A002/GCN-TTKCCLXNYH ngày 27/8/2018 do Đại học Y dược TPHCM cấp (thời gian 3 tháng); Chứng chỉ An toàn sinh học trong phòng xét nghiệm số 1316/B08-PAS ngày 29/04/2021 do Viện Pasteur TPHCM cấp (thời gian 24 tiết) |
|
29 |
Phan Thị Len |
008599/BD-CCHN |
Kỹ thuật viên xét nghiệm |
Phòng xét nghiệm |
|
|
30 |
Nguyễn Trần Minh Thư |
009758/BD-CCHN |
Chuyên khoa xét nghiệm |
Phòng xét nghiệm |
|
|
31 |
Nguyễn Thị Thúy |
008957/BD-CCHN |
Kỹ thuật viên xét nghiệm |
Phòng xét nghiệm |
Chứng nhận An toàn sinh học trong phòng thí nghiệm số 2516/B08-PAS ngày 25/11/2014 do Viện Pasteur TPHCM cấp (thời gian 24 giờ) |
|
32 |
Trần Thị Trà My |
007425/BD-CCHN |
Kỹ thuật viên |
Phòng xét nghiệm |
|
|
33 |
Nguyễn Thị Thu Hiền |
008787/BD-CCHN |
Chuyên khoa xét nghiệm |
Phòng xét nghiệm |
|
|
34 |
Nguyễn Thị Thúy An |
008598/BD-CCHN |
Kỹ thuật viên xét nghiệm |
Phòng xét nghiệm |
|
Xem chi tiết số giấy phép hành nghề/số chứng chỉ hành nghề tại đây!